Silicone bạch kim làm khuôn, còn gọi là silicone bổ sung, là silicone RTV-2 hai thành phần có độ tinh khiết cao, không mùi và phù hợp cho nhiều ứng dụng làm khuôn yêu cầu độ co ngót thấp và độ ổn định kích thước cao.
Khi được trộn theo tỷ lệ 1:1, vật liệu có thể lưu hóa ở nhiệt độ phòng hoặc được gia nhiệt để rút ngắn thời gian lưu hóa. Nhờ hệ xúc tác bạch kim, silicone không tạo ra sản phẩm phụ trong quá trình lưu hóa, đồng thời mang lại độ bền xé cao, khả năng sao chép chi tiết tốt, độ co ngót cực thấp và hiệu suất ổn định cho các ứng dụng làm khuôn thực phẩm, nhựa, nến, xà phòng và đúc công nghiệp.
Silicone bổ sung xúc tác bạch kim, còn được gọi là phản ứng hydrosilylation, là quá trình liên kết chéo giữa các hợp chất chứa nhóm Si-H và polysiloxane chức năng vinyl. Không giống silicone thiếc, hệ silicone bạch kim không phụ thuộc vào độ ẩm không khí để lưu hóa, không tạo ra sản phẩm phụ và có thể lưu hóa ổn định ngay cả trong môi trường kín. Đây là nền tảng giúp vật liệu đạt độ co ngót rất thấp, độ ổn định kích thước cao và khả năng thích hợp cho các ứng dụng làm khuôn yêu cầu độ chính xác cao.
Đạt chuẩn FDA 21 CFR 177.2600.
Thao tác tỷ lệ 1:1 thuận tiện.
Dễ thoát bọt khí.
≤0,1% cho độ chính xác cao.
Nắm bắt các chi tiết nhỏ nhất.
Bền bỉ cho việc đúc lặp lại.
Lên đến 250°C (482°F).
Lưu hóa nhiệt độ phòng hoặc gia nhiệt.
Silicone bạch kim làm khuôn là vật liệu linh hoạt, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ tinh khiết cao, độ co ngót thấp và khả năng sao chép chi tiết tốt. Nhờ đặc tính cấp thực phẩm và không độc hại, vật liệu này thích hợp cho khuôn nướng bánh, sô cô la, kẹo và các ứng dụng tiếp xúc thực phẩm. Đồng thời, với độ bền xé cao và độ ổn định kích thước vượt trội, silicone bạch kim cũng là lựa chọn phù hợp cho khuôn nhựa epoxy, khuôn nến, khuôn xà phòng, tạo mẫu nhanh và các ứng dụng đúc công nghiệp cần độ chính xác cao.
| Tên Sản Phẩm | Độ Cứng | Tỷ Lệ Trộn | Độ Nhớt | Thời Gian Thao Tác | Thời Gian Lưu Hóa | Độ Bền Xé |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RTV-4100 | 0 C | 1A:1B | 2,800 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 9 N/mm |
| RTV-4105 | 5 A | 1A:1B | 4,000 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 11 N/mm |
| RTV-4110 | 10 A | 1A:1B | 4,000 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 25 N/mm |
| RTV-4115 | 15 A | 1A:1B | 4,000 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 26 N/mm |
| RTV-4120 | 20 A | 1A:1B | 4,700 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 27 N/mm |
| RTV-4125 | 25 A | 1A:1B | 4,700 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 26 N/mm |
| RTV-4130 | 30 A | 1A:1B | 4,400 cps | 30-40 phút | 4-5 giờ | 28 N/mm |
| RTV-4140 | 40 A | 1A:1B | 4,800 cps | 30-40 phút | 5-6 giờ | 32 N/mm |
Luôn đảm bảo mô hình chính và dụng cụ trộn của bạn sạch sẽ và không chứa các chất sau: